Bộ phát WiFi Access Point Grandstream GWN7674
- Thế hệ WiFiWi-Fi 7
- Băng thông21Gbps (BE21000)
- Thiết bị đồng thời768
- Tầm phủtối đa 175 m
Không model nào khớp bộ lọc đang chọn.
Đối tác & khách hàng tiêu biểu
Đã phủ sóng WiFi cho +200 khách sạn, resort và tòa nhà văn phòng trên toàn quốc — thiết kế và bảo hành tại Việt Nam.
Dữ liệu kỹ thuật
Toàn dòng GWN dùng chung bộ điều khiển tích hợp, GWN.Cloud, GWN Manager và cấp nguồn PoE.
Gợi ý chọn nhanh bộ phát WiFi Grandstream
👉 Vuốt ngang để xem đầy đủ bảng thông số kỹ thuật
| Model | Chuẩn Wi-Fi | Tốc độ tổng | Băng tần | Kết nối đồng thời | Vùng phủ | Anten / MU-MIMO | Môi trường | Chuẩn cấp nguồn | Quản lý |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GWN7674 | Wi-Fi 7 (802.11be) | 21 Gbps | 2.4 / 5 / 6 GHz | Tối đa 768 User | Tối đa 175 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (4×4), 6GHz (4×4) | MU-MIMO | Trong nhà | PoE++ (IEEE 802.3bt) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7665 | Wi-Fi 6E (802.11ax) | 5.4 Gbps | 2.4 / 5 / 6 GHz | Tối đa 384 User | Tối đa 175 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (2×2), 6GHz (2×2) | MU-MIMO | Trong nhà | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7674LR | Wi-Fi 7 (802.11be) | 21 Gbps | 2.4 / 5 / 6 GHz | Tối đa 750 User | Tối đa 350 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (4×4), 6GHz (4×4) | MU-MIMO | Ngoài trời | PoE++ (IEEE 802.3bt) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7664LR | Wi-Fi 6 (802.11ax) | 3.55 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 750 User | Tối đa 300 m | 2.4GHz (4×4), 5GHz (4×4) | Ngoài trời | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7630LR | Wi-Fi 5 (802.11ac) | 2.5 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 250 User | Tối đa 300 m | 2.4GHz (4×4), 5GHz (4×4) | MU-MIMO | Ngoài trời | PoE+ (IEEE 802.3at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7630 | Wi-Fi 5 (802.11ac) | 2.33 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 200 User | Tối đa 175 m | 2.4GHz (4×4), 5GHz (4×4) | MU-MIMO | Trong nhà | PoE+ (IEEE 802.3at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7670E | Wi-Fi 7 (802.11be) | 3.6 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 512 User | Tối đa 175 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (3×3) | MU-MIMO | Trong nhà | PoE+ (IEEE 802.3at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7672 | Wi-Fi 7 (802.11be) | 11 Gbps | 2.4 / 5 / 6 GHz | Tối đa 384 User | Tối đa 175 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (2×2), 6GHz (2×2) | Trong nhà | PoE+ (IEEE 802.3at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7670 | Wi-Fi 7 (802.11be) | 3.6 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 256 User | Tối đa 175 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (2×2) | Trong nhà | PoE (IEEE 802.3af) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7664 | Wi-Fi 6 (802.11ax) | 3.55 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 750 User | Tối đa 175 m | 2.4GHz (4×4), 5GHz (4×4) | Trong nhà | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7664E | Wi-Fi 6 (802.11ax) | 6 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 512 User | Tối đa 175 m | 2.4GHz (4×4), 5GHz (4×4) | Trong nhà | PoE+ (IEEE 802.3at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7660E | Wi-Fi 6 (802.11ax) | 3 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 256 User | Tối đa 175 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (3×3) | Trong nhà | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7670WM | Wi-Fi 7 (802.11be) | 3.6 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 256 User | Tối đa 175 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (2×2) | Ốp tường | PoE (IEEE 802.3af) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7604 | Wi-Fi 6 (802.11ax) | 3 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 256 User | Tối đa 100 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (3×3) | Ốp tường | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7603 | Wi-Fi 5 (802.11ac) | 1.27 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 100 User | Tối đa 100 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (2×2) | Ốp tường | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7661 | Wi-Fi 6 (802.11ax) | 1.77 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 500 User | Tối đa 100 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (2×2) | Ốp tường | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7661E | Wi-Fi 6 (802.11ax) | 1.77 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 256 User | Tối đa 100 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (3×3) | Ốp tường | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7624 | Wi-Fi 5 (802.11ac) | 2.03 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 200 User | Tối đa 100 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (4×4) | MU-MIMO | Ốp tường | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7670LR | Wi-Fi 7 (802.11be) | 3.6 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 256 User | Tối đa 350 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (2×2) | Ngoài trời | PoE+ (IEEE 802.3at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7664ELR | Wi-Fi 6 (802.11ax) | 1147 Mbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 512 User | Tối đa 300 m | 2.4GHz (4×4), 5GHz (4×4) | Ngoài trời | PoE+ (IEEE 802.3at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7660ELR | Wi-Fi 6 (802.11ax) | 3 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 256 User | Tối đa 300 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (2×2) | Ngoài trời | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7600LR | Wi-Fi 5 (802.11ac) | 1.27 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 450 User | Tối đa 300 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (2×2) | MU-MIMO | Ngoài trời | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7605LR | Wi-Fi 5 (802.11ac) | 1.27 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 100 User | Tối đa 250 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (2×2) | MU-MIMO | Ngoài trời | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7662 | Wi-Fi 6 (802.11ax) | 5.38 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 256 User | Tối đa 175 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (4×4) | MU-MIMO | Trong nhà | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7660EM | Wi-Fi 6 (802.11ax) | 3 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 128 User | Tối đa 120 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (3×3) | MU-MIMO | Trong nhà | — | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7615 | Wi-Fi 5 (802.11ac) | 1.75 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 200 User | Tối đa 175 m | 2.4GHz (3×3), 5GHz (3×3) | MU-MIMO | Trong nhà | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7625 | Wi-Fi 5 (802.11ac) | 2.03 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 200 User | Tối đa 165 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (4×4) | MU-MIMO | Trong nhà | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| GWN7605 | Wi-Fi 5 (802.11ac) | 1.27 Gbps | 2.4 / 5 GHz | Tối đa 100 User | Tối đa 165 m | 2.4GHz (2×2), 5GHz (2×2) | MU-MIMO | Trong nhà | PoE / PoE+ (IEEE 802.3af/at) | GWN.Cloud và GWN Manager (miễn phí) |
| Không model nào khớp bộ lọc đang chọn. | |||||||||
Con số "thiết bị đồng thời" là ngưỡng kỹ thuật tối đa của thiết bị — khi thiết kế mạng thực tế nên đặt định mức thấp hơn nhiều để giữ trải nghiệm, xem phần tính số AP phía dưới.
Gói rẻ hơn trên từng thiết bị thường cần nhiều AP hơn để phủ cùng diện tích — so sánh tổng chi phí, không so đơn giá. Bảng giá và tồn kho lấy theo báo giá đại lý tại thời điểm chốt.
Thứ router gia đình không làm được
Đây là lý do quán cafe, khách sạn và trung tâm thương mại chọn access point doanh nghiệp thay vì router phổ thông. Toàn dòng GWN đều có sẵn, không mua thêm phần mềm.
Ngoài WiFi Marketing, dòng GWN còn hỗ trợ xác thực Radius, nhiều SSID, mesh không dây và chuyển vùng tự động giữa các AP.
Nội dung liên quan
Hỏi đáp kỹ thuật
Điều đáng hỏi hơn là khi nào một mặt bằng cần tới access point thay vì một router gia đình. Ba dấu hiệu: người dùng đi lại giữa nhiều phòng mà không được rớt mạng, số thiết bị cùng lúc vượt vài chục, hoặc diện tích rộng hơn tầm phủ của một thiết bị đơn lẻ. Gặp một trong ba, thêm router rời chỉ tạo ra các mạng chồng lấn tự gây nhiễu; đó là lúc cần nhiều access point phát chung một mạng dưới một bộ điều khiển, kèm xác thực Radius, nhiều SSID và WiFi Marketing khi có nhu cầu.
Không. Bộ điều khiển đã tích hợp sẵn trong giao diện web của chính thiết bị, quản lý được tới 50 AP dòng GWN trong cùng hệ thống. Muốn quản lý nhiều chi nhánh hoặc số lượng lớn hơn thì dùng GWN.Cloud — dịch vụ quản lý không giới hạn số AP — hoặc GWN Manager là controller phần mềm cài tại chỗ. Không phát sinh phí bản quyền như một số hãng khác.
Không, các model dòng GWN lấy nguồn qua dây mạng theo chuẩn PoE hoặc PoE+ nên chỉ cần một sợi cáp mạng tới vị trí lắp. Đây là lý do phải tính ngân sách công suất PoE cho switch ngay từ khâu thiết kế — switch đủ cổng nhưng thiếu watt là lỗi hay gặp nhất khi nghiệm thu. Một số model bán không kèm adapter nguồn, cần đặt riêng nếu không dùng PoE.
Không có con số cố định. Với văn phòng có vách ngăn, định mức thiết kế thường vào khoảng 120 m² mỗi AP, nhưng mật độ người dùng mới là yếu tố quyết định: một phòng họp 40 người cần AP riêng dù diện tích nhỏ. Con số phủ 165 hay 175 mét ghi trên hộp là điều kiện lý tưởng không vật cản, đừng lấy đó làm cơ sở bóc khối lượng. Dùng công cụ ở đầu trang để có số sơ bộ, rồi khảo sát sóng để chốt.
Với khách sạn tường bê tông, AP ốp trần hành lang thường không phủ nổi vào sâu trong phòng. Phương án chuẩn là AP ốp tường lắp âm vào hộp điện mỗi phòng — vừa đảm bảo sóng, vừa có sẵn cổng LAN cho tivi và điện thoại IP trong phòng. Chi phí thiết bị cao hơn nhưng đỡ được khiếu nại WiFi yếu, vốn là than phiền số một trên các trang đánh giá khách sạn.
Lắp theo phương thẳng đứng. Cấp bảo vệ IP66 của dòng LR được thử nghiệm ở tư thế lắp đặt tiêu chuẩn; lắp nghiêng hoặc ngửa mặt lên trời thì nước đọng ở khe kết nối và lớp bảo vệ không còn ý nghĩa. Đầu cáp mạng ngoài trời cũng cần hộp chống nước và chống sét lan truyền — hạng mục hay bị bỏ quên trong dự toán.
Báo giá dự án
Với dự án trên 10 AP, Thiên An Minh khảo sát sóng tại chỗ trước khi chốt số lượng — kèm bản vẽ vị trí lắp và tính ngân sách PoE cho switch.
Thiên An Minh · Nhà phân phối Grandstream tại Việt Nam