
UCM6308 là tổng đài IP Grandstream dòng UCM6300, sẵn 8 cổng máy lẻ analog (FXS) và 8 cổng đầu số bưu điện (FXO). Chạy tối đa 3.000 máy lẻ, 450 cuộc gọi cùng lúc (G.711). Có sẵn họp trực tuyến và app Wave cho máy tính, điện thoại.
Hotline tư vấn: 1900.60.50 · T2–T6 8:00–17:30
Thông số kỹ thuật chính thức của UCM6308, cập nhật theo tài liệu từ nhà sản xuất Grandstream.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Loại tổng đài | Tổng đài IP dạng thiết bị |
| Số máy nhánh (users) | 3000 |
| Cuộc gọi đồng thời | 450 |
| Cổng FXS (điện thoại/fax analog) | 8 |
| Cổng FXO (đường dây PSTN) | 8 |
| Trung kế PSTN | 8 (qua cổng FXO) |
| E1/T1/J1 | Không |
| Hội nghị (tối đa) | 300 |
| Số phòng họp | tối đa 25 phòng công khai đồng thời (không giới hạn số phòng họp) |
| Video | Có |
| Cổng | 3 cổng LAN Gigabit RJ45 10/100/1000 Mbps (tự thích ứng, chế độ switch/router/kép, PoE+); 2 cổng USB 3.0; 1 khe thẻ SD |
| Nguồn điện | 2x jack nguồn DC 12V; Đầu vào: 100~240VAC, 50/60Hz; Đầu ra: DC 12V, 2A |
| Kích thước | 485mm(D) x 187.2mm(R) x 46.2mm(C) |
| Khối lượng | Máy: 2550g; đóng gói: 3320g |
| Định tuyến NAT | Có — hỗ trợ cả chế độ định tuyến (router) và chế độ switch |
| Đèn báo trạng thái | Đèn báo nguồn 1/2, FXS, FXO, LAN, WAN và Heartbeat |
| Màn hình | LCD đơn sắc 128×32 kèm phím DOWN và OK |
| Nút Reset | Có nút Reset: nhấn giữ để khôi phục cài đặt gốc, nhấn nhanh để khởi động lại |
| Xử lý thoại trên nền gói | Bộ xử lý thoại gói có triệt vọng đường dây cấp nhà mạng, độ dài đuôi 128 ms, kèm khử nhiễu (NLP) Bộ đệm jitter động, nhận dạng modem và tự chuyển sang G.711 NetEQ, FEC 2.0 — chịu được mất tới 50% gói thoại |
| Chuẩn mã hóa thoại và fax | Opus, G.711 A-law/U-law, G.722, G.722.1, G.722.1C, G.723.1 5.3K/6.3K, G.726-32, G.729A/B, iLBC, GSM, T.38 |
| Chuẩn mã hóa hình | H.265, H.264, H.263, H.263+, VP8 |
| Chất lượng dịch vụ (QoS) | QoS lớp 2 theo 802.1Q và 802.1p QoS lớp 3 theo ToS, DiffServ và MPLS |
| Khả năng tích hợp (API) | Có API đầy đủ cho nền tảng và ứng dụng bên thứ ba tích hợp |
| Nền tảng tổng đài | Nền tảng tổng đài dựa trên Asterisk phiên bản 16 |
| Phương thức DTMF | Truyền DTMF trong luồng thoại, theo RFC2833 và SIP INFO |
| Cấu hình hàng loạt | Cấu hình hàng loạt bằng tệp XML mã hóa AES Tự phát hiện và tự cấu hình thiết bị đầu cuối IP Grandstream qua ZeroConfig Hỗ trợ DHCP Option 66, multicast SIP SUBSCRIBE và mDNS Đồng bộ danh sách sự kiện giữa trung kế nội bộ và trung kế từ xa |
| Giao thức mạng | SIP, TCP/UDP/IP, RTP/RTCP, IAX, ICMP, ARP, DNS, DDNS, DHCP, NTP, TFTP, SSH, HTTP/HTTPS, PPPoE, STUN, SRTP, TLS, LDAP, HDLC, HDLC-ETH, PPP, IPv6, OpenVPN® |
| Nhận biết ngắt cuộc gọi | Nhận biết ngắt cuộc gọi bằng tín hiệu báo bận / nghẽn / howl tone, đảo cực, thời gian nhấp cần và ngắt dòng vòng |
| Mã hóa dữ liệu | SRTP, TLS, HTTPS, SSH, 802.1X, ZRTP |
| Dung lượng tổng đài | 3.000 máy lẻ 450 cuộc gọi đồng thời (G.711) 300 cuộc gọi mã hóa SRTP đồng thời (G.711) |
| Dung lượng họp trực tuyến | Không giới hạn số phòng họp 25 phòng công khai họp đồng thời Tối đa 300 người tham dự cùng lúc trên toàn bộ phòng Đến 9 luồng hình mỗi phòng |
| Ứng dụng Wave | Miễn phí, dùng trên máy tính (Windows 10 trở lên, macOS 10 trở lên), trình duyệt (Firefox, Chrome) và di động (Android, iOS) Cho phép vào họp do UCM tổ chức, liên lạc với người dùng khác và gọi/nhận cuộc gọi bằng tài khoản SIP đăng ký trên UCM6300 |
| Tính năng tổng đài | Giữ cuộc gọi (park), chuyển tiếp, chuyển cuộc gọi, chờ cuộc gọi, hiện số gọi đến, ghi âm, lịch sử cuộc gọi, nhạc chờ, IVR Định tuyến cuộc gọi, DID, DOD, DND, DISA, nhóm đổ chuông, đổ chuông đồng thời, lịch theo thời gian, nhóm mã PIN Hàng đợi, nhóm nhấc hộ, thông báo/liên lạc nội bộ, hộp thư thoại, gọi báo thức, SCA, BLF Hộp thư thoại gửi email, fax gửi email, email gửi fax, fax ảo Gọi nhanh, gọi lại, gọi theo tên, gọi khẩn cấp, chuyển cuộc gọi theo người, danh sách chặn và danh sách cho phép Hội nghị thoại và hội nghị hình, danh sách sự kiện, mã tính năng, báo cáo sau cuộc họp |
| Tổng đài trả lời tự động | Tổng đài trả lời tự động đến ≥ 64 lớp IVR, nhiều ngôn ngữ |
| Tổng đài chăm sóc khách hàng | Nhiều hàng đợi cuộc gọi cấu hình được Phân phối cuộc gọi tự động (ACD) theo kỹ năng, mức rảnh và khối lượng việc của điện thoại viên Có thông báo trong khi chờ |
| Hiện số gọi đến (Caller ID) | Bellcore/Telcordia, ETSI-FSK, ETSI-DTMF, SIN 227 – BT, NTT |
| Đảo cực / Wink | Có, bật/tắt được khi thiết lập và khi kết thúc cuộc gọi |
| Hỗ trợ đa ngôn ngữ | Giao diện web: Anh, Trung (giản thể và phồn thể), Tây Ban Nha, Pháp, Bồ Đào Nha, Đức, Nga, Ý, Ba Lan, Séc, Thổ Nhĩ Kỳ Lời chào và IVR tùy biến được theo nhiều ngôn ngữ Cho phép nạp gói ngôn ngữ riêng để hỗ trợ ngôn ngữ khác |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ hoạt động: 0 °C đến 45 °C, độ ẩm 10%–90% không đọng sương Nhiệt độ lưu kho: −10 °C đến 60 °C, độ ẩm 10%–90% không đọng sương |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tủ rack và để bàn |
| Nâng cấp firmware | Nâng cấp và quản lý qua nền tảng đám mây GDMS (Grandstream Device Management System) — cấu hình, quản lý, theo dõi và xử lý sự cố tập trung |
Bảng đối chiếu thông số giữa UCM6308 (đang xem) và các thiết bị cùng phân khúc — giúp chọn model phù hợp quy mô dự án.
| Model | Số máy nhánh | Cuộc gọi đồng thời | Cổng FXO | Cổng FXS | Trung kế số E1/T1 | Hội nghị | Tích hợp API/CRM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UCM6304A | 1000 | 150 | 4 | 4 | Không | 120 | Có API đầy đủ cho nền tảng và ứng dụng bên thứ ba tích hợp |
| UCM6304 | 2000 | 300 | 4 | 4 | Không | 200 | Có API đầy đủ cho nền tảng và ứng dụng bên thứ ba tích hợp |
| UCM6308 | 3000 | 450 | 8 | 8 | Không | 300 | Có API đầy đủ cho nền tảng và ứng dụng bên thứ ba tích hợp |
| UCM6510 | 2000 | 200 | 2 | 2 | 1 cổng RJ45 (T1/E1/J1) | 64 | — |
Gợi ý chọn nhanh:UCM6308 làm hệ tổng đài nội bộ cho doanh nghiệp, khách sạn, tòa nhà — quản lý toàn bộ cuộc gọi. Nổi bật: số máy nhánh 3000.
Các chi nhánh gọi nội bộ cho nhau miễn phí qua internet, dùng chung một đầu số. Nhân viên đi công tác dùng app Wave vẫn nhận cuộc gọi vào máy lẻ của mình.
Cài hàng đợi cuộc gọi và chia máy tự động (ACD) theo kỹ năng hoặc tải của từng điện thoại viên. Máy chịu được 450 cuộc gọi cùng lúc và ghi âm lại để nghe kiểm tra.
Không cần thay hết máy: cắm 8 máy bàn analog cũ thẳng vào cổng FXS, đồng thời nối 8 đường dây bưu điện đang dùng vào cổng FXO.
Vị trí của UCM6308 trong hệ thống mạng và các thiết bị kết nối trực tiếp. Đội kỹ thuật khảo sát và chốt phương án phù hợp công trình.
Thiết bị khách hàng thường mua kèm khi lắp UCM6308. Gộp trong một báo giá để đồng bộ.



Các model khác trong cùng nhóm tổng đài ip grandstream (ucm) — tham khảo để chọn đúng nhu cầu.
Phản hồi trong 24 giờ làm việc (T2–T6 8:00–17:30). Hotline 1900.60.50.
Thêm được nhiều sản phẩm rồi gửi trong một yêu cầu. Thông tin chỉ dùng để báo giá, không chia sẻ cho bên thứ ba. Cần gấp, gọi 1900.60.50 (T2–T6 8:00–17:30).